Thiết bị đường dây » Cách điện » Cách điện Polyme »

Số lượt xem: 5328
Gửi lúc 09:59' 10/09/2009

Sứ cách điện composite

Với những ưu thế vượt trội như giảm tổn thất điện năng, dễ vận chuyển và thi công, không mất công bảo dưỡng và phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới ở Việt Nam, sứ cách điện composite hay còn gọi là sứ cách điện polymer là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống điện hiện nay.


- Giảm tổn thất điện năng: Với mức điện áp từ 10-200kV cùng điện áp chịu xung 75-1000kV, loại sứ cách điện này có khả năng giảm tổn thất điện năng tốt hơn so với sứ cách điện thủy tinh và gốm.

- Không tốn công bảo dưỡng: Có khả năng chịu tải trọng uốn cong từ 4-10kN, sứ cách điện polymer có thể chịu được sức phá hủy, va đập cũng như không mất công bảo dưỡng trong quá trình sử dụng.

- Dễ vận chuyển, thi công: Sứ cách điện có trọng lượng gọn nhẹ nên dễ vận chuyển, thi công. Tùy thuộc vào từng mã sản phẩm mà sứ có các mức chiều cao khác nhau, dao động từ 400- 2990mm. Cùng với đó, đường kính tán sứ cách điện polymer rất linh động, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng khác nhau: Ví dụ: Mã FZSW -10/4 có đường kính  100/90mm, FZS- 20/8 có đường kính 142mm, FZSW-220/10 có đường kính 1000mm…

- Tránh hiện tượng phóng điện bề mặt: Với khoảng cách cách điện tử 125-2200mm và chiều dài dòng dò từ 290-7060mm, sứ cách điện polymer có khả năng chống bám nước, dòng rò sẽ nhỏ hơn, tránh hiện tượng phóng điện bề mặt.

- Phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam: Sứ cách điện polymer có điện áp chịu đựng môi trường ướt từ 42-395kV nên có thể vận hành trong các điều kiện môi trường ô nhiễm như khu vực miền biển, sương muối, ô nhiễm công nghiệp, bức xạ UV cũng như khí hậu nhiệt đới.

DTR  24kv 70 KN : giá 110.000 VNĐ       24kv 100-120KN : giá 112.000 VNĐ

DTR  35KV 70 KN giá : 118.000 VNĐ      35 KV 100-120 KN giá 122.000 VNĐ

DTR 110 KV . 220 KV . ... Liên hệ



Các loại
sứ cách điện composite

 Type

 Rated voltage

 

kV

Rated mechanism stretch load        

kN 

Struction height     

 

mm 

Min Arc distance

 

mm 

 Creepage distance

 

mm

Lightning impulse withstand BIL         

kV 

 Power frequence withstand (wet)      

kV

 FZS - 10/2.5

 10

 2.5

 250

 180

 380

 75

 45

 FZS - 10/5

 10

 5

 215

 180

 380

 75

 45

 FZS -35/5

 35

 5

 400

 320

 750

 185

 80

 FZS - 110/10

 110

 10

 1200

 1080

 2750

 500

 230

Các tin khác:

sản phẩm tiêu biểu






Quảng cáo

Công ty cổ phần bơm Hải Dương

Sản phẩm chất lượng cao